0765562555

Năm 2021 mệnh gì? Tra cứu mệnh theo năm

Mời ban tìm hiểu thêm nội dung bài viết Giáo Trình Năm 2021 mệnh gì? Tra cứu mệnh theo năm Chi tiết 2022 được update : 2021-09-04 12:29:01

3667

Xin chàoBạn do dự không biết mình mệnh gì? Năm 2021 mệnh gì? Vậy hãy tìm hiểu thêm nội dung bài viết sau này để nhanh gọn giải đáp mọi vướng mắc của tớ mình nhé. Chỉ cần nhập năm sinh vào, rồi nhấn Xem kết quả là sẽ biết ban sinh vào năm gì, mệnh gì luôn rồi nhé.

Tra cứu mệnh theo năm

Tham khảo: Văn khấn chuyển bàn thờ cúng

Bạn đang xem: Năm 2021 mệnh gì? Tra cứu mệnh theo năm

Các mệnh tương ứng năm sinh Mệnh hỏa 1948, 1949, 2008, 2009: Tích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét) 1956, 1957, năm trong năm này, 2017: Sơn hạ hỏa (Lửa dưới chân núi) 1964, 1965, 2024, 2025: Hú đăng hỏa (Lửa ngọn đèn) 1986, 1987, 2046, 2047: Lộ trung hỏa (Lửa trong lò) 1978, 1979, 2038, 2039: Thiên thượng hỏa (Lửa trên trời) 1994, 1995, 2054, 2055, 1934, 1935: Sơn đầu hỏa (Lửa trên núi) Mệnh Thủy 1952, 1953, 2012, 2013: Trường lưu thủy (Dòng nước lớn) 1966, 1967, 2026, 2027: Thiên hà thủy (Nước trên trời) 1974, 1975, 2034, 2035: Đại khê thủy (Nước dưới khe lớn) 1982, 1983, 2042, 2043: Đại hải thủy (Nước đại dương) 1996, 1997, 2056, 2057, 1936, 1937: Giản hạ thủy (Nước dưới khe) 2004, 2005, 2064, 2065, 1944, 1945: Tuyền trung thủy (Dưới giữa dòng suối) Mệnh Kim 1954, 1955, năm trước đó, năm ngoái: Sa trung kim (Vàng trong cát) 1962, 1963, 2022, 2023: Kim bạch kim (Vàng pha bạch kim) 1970, 1971, 2030, 2031: Thoa xuyến kim (Vàng trang sức đẹp) 1984, 1985, 2044, 2045: Hải trung kim (Vàng dưới biển) 1992, 1993, 2052, 2053, 1932, 1933: Kiếm phong kim (Vàng đầu mũi kiếm) 2000, 2001, 2060, 2061, 1940, 1941: Bạch lạp kim (Vàng trong nến rắn) Mệnh Thổ 1960, 1961, 2020, 2021: Bích thượng thổ (Đất trên vách) 1968, 1969, 2028, 2029: Đại dịch thổ (Đất thuộc 1 khu lớn) 1976, 1977, 2036, 2037: Sa trung thổ (Đất lẫn trong cát) 1998, 1999, 2058, 2059, 1938, 1939: Thành đầu thổ (Đất trên thành) 1990, 1991, 2050, 2051, 1930, 1931: Lộ bàng thổ (Đất giữa đường) 2006, 2007, 2066, 2067, 1947, 1948: Ốc thượng thổ (Đất trên nóc nhà) Mệnh Mộc 1950, 1951, 2010, 2011: Tùng bách mộc (Cây tùng bách) 1958, 1959, 2018, 2019: Bình địa mộc (Cây ở đồng bằng) 1972, 1973, 2032, 2033: Tang đố mộc (Gỗ cây dâu) 1980, 1981, 2040, 2041: Thạch lựu mộc (Cây thạch lựu) 1988, 1989, 2048, 2049: Đại lâm mộc (Cây trong rừng lớn) 2002, 2003, 2062, 2063, 1942, 1943: Dương liễu mộc (Cây dương liễu)

Tham khảo: Văn khấn Rằm Tháng Giêng 2021

Ngoài ra, những ban cũng trọn vẹn có thể tìm hiểu thêm Văn khấn cúng dâng sao hóa giải thời điểm đầu xuân mới

Bạn do dự không biết mình mệnh gì? Năm 2021 mệnh gì? Vậy hãy tìm hiểu thêm nội dung bài viết sau này để nhanh gọn giải đáp mọi vướng mắc của tớ mình nhé. Chỉ cần nhập năm sinh vào, rồi nhấn Xem kết quả là sẽ biết ban sinh vào năm gì, mệnh gì luôn rồi nhé.

Tra cứu mệnh theo năm

Tham khảo: Văn khấn chuyển bàn thờ cúng

Bạn đang xem: Năm 2021 mệnh gì? Tra cứu mệnh theo năm

Các mệnh tương ứng năm sinh Mệnh hỏa 1948, 1949, 2008, 2009: Tích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét) 1956, 1957, năm trong năm này, 2017: Sơn hạ hỏa (Lửa dưới chân núi) 1964, 1965, 2024, 2025: Hú đăng hỏa (Lửa ngọn đèn) 1986, 1987, 2046, 2047: Lộ trung hỏa (Lửa trong lò) 1978, 1979, 2038, 2039: Thiên thượng hỏa (Lửa trên trời) 1994, 1995, 2054, 2055, 1934, 1935: Sơn đầu hỏa (Lửa trên núi) Mệnh Thủy 1952, 1953, 2012, 2013: Trường lưu thủy (Dòng nước lớn) 1966, 1967, 2026, 2027: Thiên hà thủy (Nước trên trời) 1974, 1975, 2034, 2035: Đại khê thủy (Nước dưới khe lớn) 1982, 1983, 2042, 2043: Đại hải thủy (Nước đại dương) 1996, 1997, 2056, 2057, 1936, 1937: Giản hạ thủy (Nước dưới khe) 2004, 2005, 2064, 2065, 1944, 1945: Tuyền trung thủy (Dưới giữa dòng suối) Mệnh Kim 1954, 1955, năm trước đó, năm ngoái: Sa trung kim (Vàng trong cát) 1962, 1963, 2022, 2023: Kim bạch kim (Vàng pha bạch kim) 1970, 1971, 2030, 2031: Thoa xuyến kim (Vàng trang sức đẹp) 1984, 1985, 2044, 2045: Hải trung kim (Vàng dưới biển) 1992, 1993, 2052, 2053, 1932, 1933: Kiếm phong kim (Vàng đầu mũi kiếm) 2000, 2001, 2060, 2061, 1940, 1941: Bạch lạp kim (Vàng trong nến rắn) Mệnh Thổ 1960, 1961, 2020, 2021: Bích thượng thổ (Đất trên vách) 1968, 1969, 2028, 2029: Đại dịch thổ (Đất thuộc 1 khu lớn) 1976, 1977, 2036, 2037: Sa trung thổ (Đất lẫn trong cát) 1998, 1999, 2058, 2059, 1938, 1939: Thành đầu thổ (Đất trên thành) 1990, 1991, 2050, 2051, 1930, 1931: Lộ bàng thổ (Đất giữa đường) 2006, 2007, 2066, 2067, 1947, 1948: Ốc thượng thổ (Đất trên nóc nhà) Mệnh Mộc 1950, 1951, 2010, 2011: Tùng bách mộc (Cây tùng bách) 1958, 1959, 2018, 2019: Bình địa mộc (Cây ở đồng bằng) 1972, 1973, 2032, 2033: Tang đố mộc (Gỗ cây dâu) 1980, 1981, 2040, 2041: Thạch lựu mộc (Cây thạch lựu) 1988, 1989, 2048, 2049: Đại lâm mộc (Cây trong rừng lớn) 2002, 2003, 2062, 2063, 1942, 1943: Dương liễu mộc (Cây dương liễu)

Tham khảo: Văn khấn Rằm Tháng Giêng 2021

Ngoài ra, những ban cũng trọn vẹn có thể tìm hiểu thêm Văn khấn cúng dâng sao hóa giải thời điểm đầu xuân mới


Bạn đang tìm hiểu thêm nội dung bài viết Năm 2021 mệnh gì? Tra cứu mệnh theo năm 2022

Với việc Bạn đọc post Năm 2021 mệnh gì? Tra cứu mệnh theo năm Mới nhất sẽ hỗ trợ ban làm rõ hơn về kiểu cách trò chơi play

down Game tài liệu Năm 2021 mệnh gì? Tra cứu mệnh theo năm Miễn phí

Nêu Bạn đang tìm link google drive mega để Download Game tài liệu Năm 2021 mệnh gì? Tra cứu mệnh theo năm Free mà chưa tồn tại link thì để lại phản hồi hoặc tham gia Groups zalo để được hướng dẫn không lấy phí
#Năm #mệnh #gì #Tra #cứu #mệnh #theo #năm